(
Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc (
trang riêng)
Ngày gửi: 20h:47' 25-06-2011
Dung lượng: 458.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Môn: Toán 5
(Tiết 141 - 175)
Học kì 2 (Tập 4)
Năm học: 2009 – 2010
(((
TUẦN 29
Tiết: 141 Bài dạy: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tiếp theo)
Ngày dạy: hai 22 / 03 / 2010
(((
A-.MỤC TIÊU:
Biết xác định phân số ; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
-Làm bài tập 1 ; 2 ; 4 ; 5a.
B-.CHUẨN BỊ:
Đồ dùng dạy học.
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Muốn so sánh 2 phân số, điều trước tiên ta phải làm là gì?
2-.Thực hành: ( S/149)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
*.Bài 2: HS đọc đề tự giải.
*.Bài 4: So sánh các phân số.
*.Bài 5: HS đọc đề tự giải.
3-.Củng cố:
?So sánh 2 phân số cùng mẫu số ?
Tổng kết nhận xét.
-Xem phân số có đồng mẫu số chưa, nếu chưa ta phải quy đồng mẫu số để so sánh.
*.Bài 1: Khoanh vào câu trả lời đúng.
D. 3/7
*.Bài 2: Khoanh vào câu trả lời đúng
B. Đỏ
*.Bài 4: So sánh các phân số.
a). vậy 3/7 > 2/5
b). 5/9 < 5/8 (Tử số bằng nhau)
c). 8/7 > 1 > 7/8 vậy 8/7 > 7/8
*.Bài 5: Viết phân số theo thứ tự:
a). Từ bé đến lớn: 6/11 ; 2/3 ; 23/33
-Hai phân số cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Tiết: 142 Bài dạy: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
Ngày dạy: ba 23 / 03 / 2010
(((
A-.MỤC TIÊU:
-Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân.
-Làm bài tập 1 ; 2 ; 4a ; 5.
B-.CHUẨN BỊ:
C-.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
1-.Bài cũ:
?Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm như thế nào?
2-.Thực hành: ( S/150-151)
*.Bài 1: HS đọc đề rồi tự giải.
Đọc số thập phân
*.Bài 2: HS đọc đề tự giải.
Viết số thập phân.
*.Bài 4: Viết dưới dạng số thập phân.
*.Bài 5: Điền dấu thích hợp.
3-.Củng cố:
?Em hãy cho biết phân số 5/100 được viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?
Tổng kết nhận xét.
-So sánh phần nguyên đến hàng phần 10, hàng phần 100.
*.Bài 1:
.63,42: Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai
-Phần nguyên là 63, thập phân là 42; chữ số 6 có giá trị là 60, chữ số 3 có giá trị là 3 đơn vị, chữ số 4 có giá trị là 4/10, chữ số 2 có giá trị là 2/100.
-Tương tự cho các số: 99,99 ; 81,325 ; 7,081
*.Bài 2: Viết số thập phân.
a). 8,65 b). 72,493 c). 0,04
*.Bài 4: Viết dưới dạng số thập phân.
a). 3/10 = 0,3 ; 3/100 = 0,03 ; 4= 4,25
2002/ 1000 = 2,002
*.Bài 5: Điền dấu thích hợp.
78,6 > 78,59 ; 9,478 < 9,48 ; 28,300 = 28,3
0,916 = 0,906
*. 0,05
Tiết: 143 Bài dạy: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Ngày dạy: tư 24 / 03 / 2010
Các ý kiến mới nhất